Các loại tài khoản thương mại

Điều kiện phục vụ Loại tài khoản
Loại tài khoản Master Expert VIP
Nền tảng thương mại MetaTrader 4
MetaTrader 4 cho iPhone/iPad
MetaTrader 4 cho Android
NPBFX Trader
Lan rộng (đôi EURUSD) từ 0,8 điểm
(trung bình 1,2 điểm)
từ 0,6 điểm
(trung bình 1,0 điểm)
từ 0,4 điểm
(trung bình 0,8 điểm)
Mô tả hợp đồng
Thanh toán ủy thác Không có
Tiền tệ tài khoản thương mại Đô-la Mỹ (USD)
Euro (EUR)
Rúp Nga (RUB)
Tiền gửi đầu tiên tối thiểu 10 USD
10 EUR
5 000 USD
5 000 EUR
50 000 USD
50 000 EUR
Lô (tổng giá trị giao dịch) tối thiểu 0,01 (1 000 đơn vị tiền tệ cơ bản) 1,0 (100 000 đơn vị tiền tệ cơ bản) 1,0 (100 000 đơn vị tiền tệ cơ bản)
Bước trao đổi tổng giá trị tối thiểu 0,01 (1 000 đơn vị tiền tệ cơ bản) 0,1 (10 000 đơn vị tiền tệ cơ bản) 0,1 (10 000 đơn vị tiền tệ cơ bản)
Đòn bẩy tín dụng tối đa 1:1000 1:1000 1:500
Việc hợp đồng nào cũng lên nguồn cung cấp khả năng thanh toán Có thật (Công nghệ STP — thẳng qua chế biến giao dịch)
Phương pháp thực hiện hợp đồng (order) Thực hiện một cách chớp nhoáng và tự động dùng giá trực tuyến (Instant Execution cho phép dự định độ lệch giá tối đa, slippage)
Việc dự định order trong lan rộng (sự không hạn chế về mức độ Stop/Limit) Được phép (không có mức độ «đóng băng»)
Thương mại tự động dùng khuyên bảo (Expert Advisor, chuyên gia) Được phép
Chiến lược giao dịch nhanh (Scalping) và giao dịch tần suất cao (HFT) Được phép và hoan nghênh
Giờ nền tảng thương mại GMT-3
Giờ phục vụ Từ 22:00 ngày chủ nhật (GMT) đến 21:00 ngày thứ sau (GMT)
Phương pháp thực hiện hoạt động SWAP Không nên lại tạo ra kiến nghị (bổ sung hay rút tiền)
Giờ thực hiện hoạt động SWAP 22:00 GMT
Bảo hiểm rủi ro (Hedging) và Khóa (Locking) Có thật
Ký kết hợp đồng qua máy điện thoại Được phép
Tin tức DowJones Được cung cấp
Hô trợ ky thuật khách hàng 24/5 Có thật
Thành lập tài khoản thương mại

Vào tài khoản cá nhân